sổ vàng

sổ vàng

Các nguyên thủ quốc gia đã ký tên vào sổ vàng của Viện Bảo tàng Lịch sử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một cuốn sổ bìa màu vàng, thường dùng để ghi chép những sự kiện quan trọng, lời chúc mừng, hoặc lưu bút của những người địa vị, khách quý: "Sổ vàng" thường xuất hiện trong các cơ quan, tổ chức, sự kiện lớn như một vật lưu niệm trang trọng.
    • (Nghĩa rộng) Biểu tượng cho sự ghi nhận, vinh danh trang trọng lâu dài: "Sổ vàng" còn mang ý nghĩa biểu tượng, chỉ việc được ghi danh vào một danh sách đặc biệt, danh giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nguyên thủ quốc gia đã tên vào sổ vàng của Viện Bảo tàng Lịch sử. (Các nguyên thủ quốc gia đã tên vào sổ vàng của Viện Bảo tàng Lịch sử.)
    • Trường đại học lập sổ vàng để ghi danh những cựu sinh viên xuất sắc. (Trường đại học lập sổ vàng để ghi danh những cựu sinh viên xuất sắc.)
    • Sau buổi lễ, vị khách mời đặc biệt đã để lại lời căn dặn trong sổ vàng. (Sau buổi lễ, vị khách mời đặc biệt đã để lại lời căn dặn trong sổ vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ghi tên vào sổ vàng": một thành ngữ ẩn dụ, chỉ việc được chính thức công nhận, vinh danh trong một lĩnh vực nào đó, thường mang tính lịch sử.

    • Những chiến sĩ cách mạng ấy đã mãi mãi ghi tên vào sổ vàng của dân tộc. (Những chiến sĩ cách mạng ấy đã mãi mãi ghi tên vào sổ vàng của dân tộc.)
  • "trang sổ vàng": dùng để chỉ một phần, một sự kiện đáng nhớ đáng tự hào.

    • Chiến thắng đó một trang sổ vàng chói lọi trong lịch sử thể thao nước nhà. (Chiến thắng đó một trang sổ vàng chói lọi trong lịch sử thể thao nước nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Sổ lưu niệm (danh từ): cuốn sổ dùng để ghi lại những kỷ niệm, lời chúc, thường ít trang trọng hơn "sổ vàng".
  • Sổ truyền thống (danh từ): cuốn sổ ghi chép lại truyền thống, thành tích của một tập thể.
  • Sổ vàng điện tử (danh từ): hình thức số hóa của sổ vàng, thường một trang web hoặc ứng dụng để ghi nhận, lưu bút.
Từ đồng nghĩa
  • Sổ danh dự: sổ ghi tên những người thành tích xuất sắc, được vinh danh (nhấn mạnh vào danh dự).
  • Sổ ghi vàng: cách gọi nhấn mạnh vào hành động "ghi", có nghĩa tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • Mở sổ vàng: bắt đầu một giai đoạn mới, một sự kiện trọng đại với những kỳ vọng tốt đẹp.

    • Lễ khánh thành nhà máy mới đã mở ra một trang sổ vàng cho ngành công nghiệp địa phương. (Lễ khánh thành nhà máy mới đã mở ra một trang sổ vàng cho ngành công nghiệp địa phương.)
  • Khép lại sổ vàng: kết thúc một giai đoạn, một sự nghiệp đầy vẻ vang.

    • Sau trận đấu cuối cùng, anh ấy đã chính thức khép lại trang sổ vàng sự nghiệp cầu thủ của mình. (Sau trận đấu cuối cùng, anh ấy đã chính thức khép lại trang sổ vàng sự nghiệp cầu thủ của mình.)